Từ: nhãn tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhãn tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhãntiền

Nghĩa nhãn tiền trong tiếng Việt:

["- Trước mắt"]

Dịch nhãn tiền sang tiếng Trung hiện đại:

眼前 《眼睛前面; 跟前。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãn

nhãn𣟫:cây nhãn
nhãn𣠰:cây nhãn
nhãn:nhãn nước
nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhãn:nhãn tính (mềm dai)
nhãn:nhãn tính (mềm dai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
nhãn tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhãn tiền Tìm thêm nội dung cho: nhãn tiền