Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 眼巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnbābā] Ghi chú: (眼巴巴的)
1. tha thiết mong chờ; đỏ mắt chờ mong。形容急切地盼望。
大家眼巴巴地等着他回来。
mọi người đỏ mắt chờ trông anh ấy trở về.
2. giương mắt nhìn; trơ mắt nhìn。形容急切地看着不如意的事情发生而无可奈何。
他眼巴巴地看着老鹰把小鸡抓走了。
nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.
1. tha thiết mong chờ; đỏ mắt chờ mong。形容急切地盼望。
大家眼巴巴地等着他回来。
mọi người đỏ mắt chờ trông anh ấy trở về.
2. giương mắt nhìn; trơ mắt nhìn。形容急切地看着不如意的事情发生而无可奈何。
他眼巴巴地看着老鹰把小鸡抓走了。
nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 眼巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 眼巴巴
