Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 质对 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìduì] đối chất; đối chứng。对证;对质。
当面质对
đối chất ngay tại chỗ.
要求质对
yêu cầu đối chất
谁是谁非,必须质对清楚。
ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.
当面质对
đối chất ngay tại chỗ.
要求质对
yêu cầu đối chất
谁是谁非,必须质对清楚。
ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 质对 Tìm thêm nội dung cho: 质对
