Từ: 质对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质对 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìduì] đối chất; đối chứng。对证;对质。
当面质对
đối chất ngay tại chỗ.
要求质对
yêu cầu đối chất
谁是谁非,必须质对清楚。
ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
质对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质对 Tìm thêm nội dung cho: 质对