Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 质心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxīn] trọng tâm; trung tâm khối lượng。物体内各点所受的平行力产生合力,这个合力的作用点叫做这个物体的质心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
质心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质心 Tìm thêm nội dung cho: 质心