Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 质朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìpǔ] chất phác; mộc mạc。朴实;不矫饰。
为人质朴忠厚。
là người chất phác trung hậu
文字平易质朴。
lời văn mộc mạc bình dị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác:chất phác
phắc:im phăng phắc
vóc:vóc người
质朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质朴 Tìm thêm nội dung cho: 质朴