Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 质量 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìliàng] 1. khối lượng。量度物体惯性大小的物理量。数值上等于物体所受外力和它获得的加速度的比值。有时也指物体中所含物质的量。质量是常量,不因高度或纬度变化而改变。
2. chất; chất lượng。产品或工作的优劣程度。
工程质量
chất lượng công trình.
教学质量
chất lượng dạy và học
这布质量好,又好看,又耐穿。
loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.
2. chất; chất lượng。产品或工作的优劣程度。
工程质量
chất lượng công trình.
教学质量
chất lượng dạy và học
这布质量好,又好看,又耐穿。
loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 质量 Tìm thêm nội dung cho: 质量
