Từ: 贫油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贫 • 油

Nghĩa của 贫油 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínyóu] thiếu dầu mỏ。指缺乏石油资源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần贫:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
贫油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫油 Tìm thêm nội dung cho: 贫油