Từ: 贫血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫血 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínxuè] thiếu máu。人体的血液中红血球的数量或血红蛋白的含量低于正常的数值时叫做贫血。贫血的人面色苍白,容易疲劳, 并有心跳气短、恶心、头痛、眩晕等症状。通常局部血量减少也叫贫血,如脑贫血。
贫血症
bệnh thiếu máu
原因不明的贫血症
bệnh thiếu máu căn nguyên ẩn
全身贫血
thiếu máu toàn thân
恶性贫血
thiếu máu ác tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
贫血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫血 Tìm thêm nội dung cho: 贫血