Chữ 瀰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀰, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀰:

瀰 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀰

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 水 彌 hoặc 氵 彌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 彌
  • thuỷ, thủy
  • di
  • 2. 瀰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 彌
  • thuỷ, thủy
  • di
  • di [di]

    U+7030, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi2, mi3;
    Việt bính: mei4 nei4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀰

    (Tính) Dáng nước sâu đầy.

    (Phó)
    Đầy, tràn.
    § Cũng như chữ
    .
    ◎Như: yên vụ di mạn khói sương tràn đầy.
    di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)

    Nghĩa của 瀰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 21
    Hán Việt: DI
    bao phủ; dày đặc; mù mịt (khói bụi, sương, nước)。弥漫:(烟尘、雾气、水等)充满;布满。

    Chữ gần giống với 瀰:

    , , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

    Dị thể chữ 瀰

    , ,

    Chữ gần giống 瀰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀰 Tự hình chữ 瀰 Tự hình chữ 瀰 Tự hình chữ 瀰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀰

    di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
    瀰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀰 Tìm thêm nội dung cho: 瀰