Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀰, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀰:
瀰
Biến thể giản thể: 㳽;
Pinyin: mi2, mi3;
Việt bính: mei4 nei4;
瀰 di
(Phó) Đầy, tràn.
§ Cũng như chữ 彌.
◎Như: yên vụ di mạn 煙霧瀰漫 khói sương tràn đầy.
di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Pinyin: mi2, mi3;
Việt bính: mei4 nei4;
瀰 di
Nghĩa Trung Việt của từ 瀰
(Tính) Dáng nước sâu đầy.(Phó) Đầy, tràn.
§ Cũng như chữ 彌.
◎Như: yên vụ di mạn 煙霧瀰漫 khói sương tràn đầy.
di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Nghĩa của 瀰 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: DI
bao phủ; dày đặc; mù mịt (khói bụi, sương, nước)。弥漫:(烟尘、雾气、水等)充满;布满。
Số nét: 21
Hán Việt: DI
bao phủ; dày đặc; mù mịt (khói bụi, sương, nước)。弥漫:(烟尘、雾气、水等)充满;布满。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀰
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |

Tìm hình ảnh cho: 瀰 Tìm thêm nội dung cho: 瀰
