Cao su chống va đập cửa

Từ: 自持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自持 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìchí] kiềm chế; tự kiềm chế。控制自己的欲望或情绪。
清廉自持
tự giữ mình; sống thanh liêm
激动得不能自持。
kích động không thể tự kiềm chế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
自持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自持 Tìm thêm nội dung cho: 自持