Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 自持 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìchí] kiềm chế; tự kiềm chế。控制自己的欲望或情绪。
清廉自持
tự giữ mình; sống thanh liêm
激动得不能自持。
kích động không thể tự kiềm chế.
清廉自持
tự giữ mình; sống thanh liêm
激动得不能自持。
kích động không thể tự kiềm chế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 自持 Tìm thêm nội dung cho: 自持
