Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青春期 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngchūnqī] thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì; tuổi dậy thì (nam từ 15 tuổi-16 tuổi, nữ từ 13 tuổi-14 tuổi)。男女生殖器官发育成熟的时期。通常男子的青春期是十五岁到十六岁,女子的青春期是十三岁到十四岁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 青春期 Tìm thêm nội dung cho: 青春期
