Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 在天之灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在天之灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在天之灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàitiānzhīlíng] hồn thiêng。尊称逝世者的心灵、精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
在天之灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在天之灵 Tìm thêm nội dung cho: 在天之灵