Từ: 贵族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵族:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贵 • 族

Nghĩa của 贵族 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìzú] quý tộc。奴隶社会或封建社会以及现代君主国家里统治阶级的上层,享有特权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý贵: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc
贵族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贵族 Tìm thêm nội dung cho: 贵族