Cao su chống va đập cửa
Chữ 贵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贵, chiết tự chữ QUÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵:
贵
Biến thể phồn thể: 貴;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
贵 quý
quý (gdhn)
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
贵 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 贵
Giản thể của chữ 貴.quý (gdhn)
Nghĩa của 贵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貴)
[guì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
绸缎比棉布贵。
lụa đắt hơn vải sợi.
春雨贵如油
mưa đầu mùa quý như dầu.
2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
宝贵
quý giá
可贵
đáng quý
3. quý。以某种情况为可贵。
人贵有自知之明。
con người quý ở chỗ tự biết mình.
锻炼身体,贵在坚持。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
贵族
quý tộc
贵妇人
người phụ nữ sang trọng.
5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
贵姓
quý danh
贵国
quý quốc
6. họ Quý。姓。
Từ ghép:
贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族
[guì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
绸缎比棉布贵。
lụa đắt hơn vải sợi.
春雨贵如油
mưa đầu mùa quý như dầu.
2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
宝贵
quý giá
可贵
đáng quý
3. quý。以某种情况为可贵。
人贵有自知之明。
con người quý ở chỗ tự biết mình.
锻炼身体,贵在坚持。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
贵族
quý tộc
贵妇人
người phụ nữ sang trọng.
5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
贵姓
quý danh
贵国
quý quốc
6. họ Quý。姓。
Từ ghép:
贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族
Dị thể chữ 贵
貴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: 贵 Tìm thêm nội dung cho: 贵
