Cao su chống va đập cửa

Chữ 贵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贵, chiết tự chữ QUÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵:

贵 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贵

Chiết tự chữ quý bao gồm chữ 中 一 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贵 cấu thành từ 3 chữ: 中, 一, 贝
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bối
  • quý [quý]

    U+8D35, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貴;
    Pinyin: gui4;
    Việt bính: gwai3;

    quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 贵

    Giản thể của chữ .
    quý (gdhn)

    Nghĩa của 贵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貴)
    [guì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÝ
    1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
    绸缎比棉布贵。
    lụa đắt hơn vải sợi.
    春雨贵如油
    mưa đầu mùa quý như dầu.
    2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
    宝贵
    quý giá
    可贵
    đáng quý
    3. quý。以某种情况为可贵。
    人贵有自知之明。
    con người quý ở chỗ tự biết mình.
    锻炼身体,贵在坚持。
    rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
    4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
    贵族
    quý tộc
    贵妇人
    người phụ nữ sang trọng.
    5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
    贵姓
    quý danh
    贵国
    quý quốc
    6. họ Quý。姓。
    Từ ghép:
    贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族

    Chữ gần giống với 贵:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贵

    ,

    Chữ gần giống 贵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

    quý: 
    贵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贵 Tìm thêm nội dung cho: 贵