Cao su chống va đập cửa
Từ: 贼喊捉贼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼喊捉贼:
Nghĩa của 贼喊捉贼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéihǎnzhuōzéi] Hán Việt: TẶC HÃN TRÓC TẶC
vừa đánh trống vừa la làng; ném đá giấu tay; kẻ cắp già mồm。自己是贼还喊叫捉贼。比喻为了逃脱罪责,故意混淆视听,转移目标。
vừa đánh trống vừa la làng; ném đá giấu tay; kẻ cắp già mồm。自己是贼还喊叫捉贼。比喻为了逃脱罪责,故意混淆视听,转移目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉
| choắt | 捉: | loắt choắt |
| chộp | 捉: | chộp lấy, bộp chộp |
| tróc | 捉: | tróc nã |
| trốc | 捉: | ăn trên ngồi chốc |
| xóc | 捉: | xóc đĩa; nói xóc |
| xốc | 捉: | xốc áo; xốc lên, xốc đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼
| tặc | 贼: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: 贼喊捉贼 Tìm thêm nội dung cho: 贼喊捉贼
