Chữ 葩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葩, chiết tự chữ BA, HOA, PHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葩:

葩 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葩

葩

Chiết tự chữ 葩

Chiết tự chữ ba, hoa, pha bao gồm chữ 草 皅 hoặc 艸 皅 hoặc 艹 皅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 皅
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 皅
  • 2. 葩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 皅
  • 艸 tháu, thảo
  • 皅
  • 3. 葩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 皅
  • 艹 thảo
  • 皅
  • ba [ba]

    U+8469, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa1;
    Việt bính: baa1 paa1
    1. [葩詞] ba từ;

    葩 ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 葩

    (Danh) Hoa.
    ◇Trần Nhân Tông 陳
    仁宗: Ngũ xuất viên ba kim niễn tu 五出圓葩金撚鬚 (Tảo mai 早梅) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng.

    (Tính)
    Hoa lệ, đẹp đẽ.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Thi chánh nhi ba 詩正而葩 (Tiến học giải 進學解) Thi Kinh thì chính đính và đẹp đẽ.

    ba, như "kì ba (tác phẩm hay)" (vhn)
    hoa (btcn)
    pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (gdhn)

    Nghĩa của 葩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: BA
    hoa; bông。花。
    奇葩异草。
    hoa lạ cỏ hiếm.

    Chữ gần giống với 葩:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Chữ gần giống 葩

    菊, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葩 Tự hình chữ 葩 Tự hình chữ 葩 Tự hình chữ 葩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葩

    ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
    hoa葩:hoa sen
    pha葩:pha giống, pha trà, xông pha
    葩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葩 Tìm thêm nội dung cho: 葩