Từ: 哈特福德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈特福德:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 特 • 福 • 德
Nghĩa của 哈特福德 trong tiếng Trung hiện đại:
[hātèfúdé] Hartford (thủ phủ bang Connecticut)。美国康涅狄格州首府,位于该州北部中心地带的康涅狄格河畔,该市于1635-1636年间由马萨诸塞殖民者在荷兰人贸易地点建立起来,后于1639年成为康涅狄格殖民地的中心,从1701年到1875年同纽黑文市联合成为该州首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |