Từ: 驳斥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驳斥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驳斥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóchì]
bác bỏ; bác; bẻ lại。 反驳和斥责错误的言论或意见。着重指严厉的斥责,语意较重。
驳斥荒谬的论调。
bác bỏ luận điệu hoang đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳

bác:bác bỏ; phản bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xếch:xốc xếch; méo xếch; xếch mé
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa; kêu xình xịch
驳斥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驳斥 Tìm thêm nội dung cho: 驳斥