Từ: 池苑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池苑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池苑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyuàn] hồ uyển (nơi có hồ nước, rừng cây)。有池水林木的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苑

oan:xôi oản
oản:oản chuối
uyển:ngự uyển
池苑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池苑 Tìm thêm nội dung cho: 池苑