Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎtíng] 1. toà án。法院所设立的审理诉讼案件的机构。
2. toà án (nơi xử án)。法院审理诉讼案件的地方。
2. toà án (nơi xử án)。法院审理诉讼案件的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 法庭 Tìm thêm nội dung cho: 法庭
