Từ: 对半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对半 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbàn] 1. một nửa; mỗi người một nửa; chia đôi。各半。
对半儿分
một nửa; chia đôi.
2. gấp đôi。一倍。
对半儿利
lời gấp đôi
注意:"对"和"对于"的用法差不多,但是"对"所保留的动词性较强,因此有些用"对"的句子不能改用"对于",如上面头两个例子。(对半儿)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
对半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对半 Tìm thêm nội dung cho: 对半