Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海洋学 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎiyángxué] hải dương học。研究海水的性质、海浪和潮汐等现象以及海水与海中生物关系的学科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 海洋学 Tìm thêm nội dung cho: 海洋学
