Từ: 海洋学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海洋学 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyángxué] hải dương học。研究海水的性质、海浪和潮汐等现象以及海水与海中生物关系的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
海洋学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洋学 Tìm thêm nội dung cho: 海洋学