Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拆台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆台 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāitái] phá; phá đám; làm sập tiệm; làm hỏng; phá hỏng。施行破坏手段使人或集体倒台或使事情不能顺利进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
拆台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆台 Tìm thêm nội dung cho: 拆台