Từ: 宠信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宠信 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒngxìn] tin một bề; quá tin; tin mù quáng (ý xấu)。宠爱信任(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
宠信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宠信 Tìm thêm nội dung cho: 宠信