Từ: 起场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起场 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐcháng] gom lại (gom thóc, ngô phơi trên sân lại)。把摊晒在场上经过碾轧的谷物收拢起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
起场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起场 Tìm thêm nội dung cho: 起场