Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 溶解 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngjiě] hoà tan; tan。固体、液体或气体物质的分子,均匀分布在一种液体中,例如把一勺儿糖放进一杯水中,糖就逐渐溶解于水,整杯水变成有甜味的糖水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶
| dung | 溶: | dung dịch |
| giong | 溶: | giong ruổi |
| ròng | 溶: | ròng rã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 溶解 Tìm thêm nội dung cho: 溶解
