Cao su chống va đập cửa

Từ: 溶解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溶解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溶解 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjiě] hoà tan; tan。固体、液体或气体物质的分子,均匀分布在一种液体中,例如把一勺儿糖放进一杯水中,糖就逐渐溶解于水,整杯水变成有甜味的糖水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
溶解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溶解 Tìm thêm nội dung cho: 溶解