Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民俗学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民俗学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民俗学 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínsúxué] dân tục học (môn học nghiên cứu về phong tục tập quán)。以民间风俗、传说、口头文学等为研究对象的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
民俗学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民俗学 Tìm thêm nội dung cho: 民俗学