Từ: mùa thu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa thu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùathu

Dịch mùa thu sang tiếng Trung hiện đại:

秋季; 秋; 旻; 秋令; 秋天 《一年的第三季, 中国习惯指立秋到立冬的三个月时间, 也指农历七、 八、九三个月。参看〖四季〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu hút
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu (cây tang tử)
thu:mùa thu; thu hoạch
thu:mùa thu
thu: 
thu:thu (cái đu)
thu:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu:cá thu
mùa thu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùa thu Tìm thêm nội dung cho: mùa thu