Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mùa thu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa thu:
Dịch mùa thu sang tiếng Trung hiện đại:
秋季; 秋; 旻; 秋令; 秋天 《一年的第三季, 中国习惯指立秋到立冬的三个月时间, 也指农历七、 八、九三个月。参看〖四季〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thu
| thu | 収: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thu | 揪: | thu hút |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thu | 楸: | thu (cây tang tử) |
| thu | 秌: | mùa thu; thu hoạch |
| thu | 秋: | mùa thu |
| thu | 萩: | |
| thu | 鞧: | thu (cái đu) |
| thu | 鞦: | thu (cái đu) |
| thu | 𩷊: | cá thu |
| thu | 鰍: | cá thu |

Tìm hình ảnh cho: mùa thu Tìm thêm nội dung cho: mùa thu
