Từ: 透辟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透辟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 透 • 辟

Nghĩa của 透辟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòupì] sắc bén; thấu đáo; sâu sắc; thấu triệt。透彻精辟。
他的讲解很透辟。
anh ấy giảng giải rất thấu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu透:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích辟:bích tà (trừ quỷ)
phịch辟: 
thịch辟:thình thịch
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch辟:vếch lên
vệch辟: 
透辟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透辟 Tìm thêm nội dung cho: 透辟