Từ: 法政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法政 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎzhèng] pháp chính; pháp luật và chính trị。旧时对法律和政治的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
法政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法政 Tìm thêm nội dung cho: 法政