Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa két trong tiếng Việt:
["- 1 d. x. mòng két.","- 2 d. 1 Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của. Két bạc. 2 Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở. 3 Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.","- 3 t. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa. Máu khô két lại. Quần áo két dầu mỡ."]Dịch két sang tiếng Trung hiện đại:
嚓 《(拟)象声词; 形容某些物体摩擦时发出的声音。》xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại摩托车嚓的一声停住了。
抽屉 《桌子、柜子等家具中可以抽拉的盛放东西用的部分, 常作匣形。》
嘎 《象声词, 形容短促而响亮的声音。》
ô tô thắng két một tiếng là dừng lại ngay.
汽车嘎的一声刹住了。 咔 《象声词
《
。》vừa nghe két một tiếng, ngăn kéo đóng lại.
《
咔的一 声关 上抽屉。 柜 《柜房, 也指商店。》tiền mặt nộp hết vào két rồi.
《
现款都交了柜了。 动物《
鹦鹉; 鹦哥; 鹦 《鸟, 头部圆, 上嘴大, 呈钩状, 下嘴短小, 羽毛美丽, 有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里, 吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。》《
水鸭。《

方
《
抽斗 《抽屉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: két
| két | 咭: | cót két |
| két | 孑: | cót két |
| két | 拮: | cót két |
| két | 鴶: | mòng két |
| két | 𪁄: | mòng két |

Tìm hình ảnh cho: két Tìm thêm nội dung cho: két
