Từ: 繁花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁花 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánhuā] nhiều loại hoa; trăm hoa; đủ loại hoa。繁茂的花;各种各样的花。
万紫千红,繁花怒放。
vạn tía nghìn hồng, trăm hoa đua nở.
繁花似锦
trăm hoa đua nở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
繁花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁花 Tìm thêm nội dung cho: 繁花