Từ: 超出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超出 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāochū] vượt qua; vượt khỏi; vượt quá; đi quá。超出(一定的数量或范围)。
超出定额。
vượt qua định mức.
超出规定。
vượt ra ngoài quy định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
超出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超出 Tìm thêm nội dung cho: 超出