Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 睃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睃, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睃:

睃 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睃

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 目 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睃 cấu thành từ 2 chữ: 目, 夋
  • mục, mụt
  • tuấn [tuấn]

    U+7743, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1;
    Việt bính: so1 zeon3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 睃

    (Động) Liếc mắt, nhìn xéo, nhìn.
    ◇Thủy hử truyện
    : Na phụ nhân chỉ cố bả nhãn lai tuấn Vũ Tùng, Vũ Tùng chỉ cố cật tửu , (Đệ nhị thập tứ hồi) Người đàn bà cứ đưa mắt liếc nhìn Võ Tòng, Võ Tòng chỉ mải uống rượu.

    Nghĩa của 睃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: THOA
    liếc nhìn。斜着眼睛看。

    Chữ gần giống với 睃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睃 Tự hình chữ 睃 Tự hình chữ 睃 Tự hình chữ 睃

    睃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睃 Tìm thêm nội dung cho: 睃