Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睃, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睃:
睃
Pinyin: suo1;
Việt bính: so1 zeon3;
睃 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 睃
(Động) Liếc mắt, nhìn xéo, nhìn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân chỉ cố bả nhãn lai tuấn Vũ Tùng, Vũ Tùng chỉ cố cật tửu 那婦人只顧把眼來睃武松, 武松只顧吃酒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Người đàn bà cứ đưa mắt liếc nhìn Võ Tòng, Võ Tòng chỉ mải uống rượu.
Nghĩa của 睃 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: THOA
liếc nhìn。斜着眼睛看。
Số nét: 12
Hán Việt: THOA
liếc nhìn。斜着眼睛看。
Chữ gần giống với 睃:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睃 Tìm thêm nội dung cho: 睃
