Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 秔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秔, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 秔:

秔 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秔

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 禾 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秔 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 亢
  • hoà, hòa
  • cang, cương, kháng, khảng
  • canh [canh]

    U+79D4, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1, jing1;
    Việt bính: gang1;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 秔

    (Danh) Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa, như lúa tám của ta.
    ◇Nguyễn Du
    : Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.

    Chữ gần giống với 秔:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

    Dị thể chữ 秔

    , ,

    Chữ gần giống 秔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔 Tự hình chữ 秔

    秔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秔 Tìm thêm nội dung cho: 秔