Từ: 超然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超然 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāorán] xa rời; cách biệt; lánh xa; đứng ngoài; rời ra; đứng riêng ra。不站在对立各方的任何一方面。
超然物外。
đứng ngoài cuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
超然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超然 Tìm thêm nội dung cho: 超然