Cao su chống va đập cửa
Chữ 拧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拧, chiết tự chữ GIỮ, NGHỈ, NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拧:
拧
Biến thể phồn thể: 擰;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
拧 ninh
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
拧 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 拧
Giản thể của chữ 擰.giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Nghĩa của 拧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擰)
[níng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。
vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。
vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
Từ phồn thể: (擰)
[nǐng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NINH
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。
vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说"狗嘴里长不出象牙",说拧了,说成"象嘴里长不出狗牙",引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.
[níng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。
vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。
vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
Từ phồn thể: (擰)
[nǐng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NINH
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。
vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说"狗嘴里长不出象牙",说拧了,说成"象嘴里长不出狗牙",引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.
Chữ gần giống với 拧:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拧
擰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拧
| giữ | 拧: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| nghỉ | 拧: | nghỉ ngơi |
| ninh | 拧: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 拧 Tìm thêm nội dung cho: 拧
