Cao su chống va đập cửa
Chữ 嚥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚥, chiết tự chữ EN, YẾT, ẺN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚥:
嚥
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3;
嚥 yết
Nghĩa Trung Việt của từ 嚥
(Động) Nuốt.◎Như: lang thôn hổ yết 狼吞虎嚥 ăn ngấu nghiến (như sói cọp).
en, như "en en (sốt nhè nhẹ)" (gdhn)
ẻn, như "ỏn ẻn" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚥:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Dị thể chữ 嚥
咽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚥
| en | 嚥: | en en (sốt nhè nhẹ) |
| ẻn | 嚥: | ỏn ẻn |

Tìm hình ảnh cho: 嚥 Tìm thêm nội dung cho: 嚥
