Cao su chống va đập cửa

Chữ 嚥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚥, chiết tự chữ EN, YẾT, ẺN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚥:

嚥 yết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚥

Chiết tự chữ en, yết, ẻn bao gồm chữ 口 燕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚥 cấu thành từ 2 chữ: 口, 燕
  • khẩu
  • yên, yến, én
  • yết [yết]

    U+56A5, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin1 jin3 jit3;

    yết

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚥

    (Động) Nuốt.
    ◎Như: lang thôn hổ yết
    ăn ngấu nghiến (như sói cọp).

    en, như "en en (sốt nhè nhẹ)" (gdhn)
    ẻn, như "ỏn ẻn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚥:

    , , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

    Dị thể chữ 嚥

    ,

    Chữ gần giống 嚥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚥

    en:en en (sốt nhè nhẹ)
    ẻn:ỏn ẻn
    嚥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚥 Tìm thêm nội dung cho: 嚥