Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慈, chiết tự chữ TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈:

慈 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慈

Chiết tự chữ từ bao gồm chữ 茲 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慈 cấu thành từ 2 chữ: 茲, 心
  • tư, từ
  • tim, tâm, tấm
  • từ [từ]

    U+6148, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2;
    Việt bính: ci4
    1. [家慈] gia từ 2. [慈善] từ thiện 3. [先慈] tiên từ;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 慈

    (Động) Yêu thương.
    ◇Sử Kí
    : Kính lão, từ thiếu , (Chu bổn kỉ ) Kính già, yêu trẻ.

    (Động)
    Hiếu kính đối với cha mẹ.
    ◇Trang Tử : Sự thân tắc từ hiếu (Ngư phủ ).

    (Danh)
    Tình yêu thương của cha mẹ đối với con cái gọi là từ.
    ◇Nhan Chi Thôi : Phụ mẫu uy nghiêm nhi hữu từ, tắc tử nữ úy thận nhi sanh hiếu hĩ , (Nhan thị gia huấn , Giáo tử ) Cha mẹ oai nghiêm mà có lòng thương yêu, thì con cái kính sợ giữ gìn mà thành ra hiếu thảo vậy.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng mẹ.
    § Cha gọi là nghiêm , mẹ gọi là từ .
    ◎Như: gia từ mẹ tôi, từ mẫu mẹ hiền.

    (Danh)
    Tình yêu thương sâu đậm đối với chúng sinh (thuật ngữ Phật giáo).
    ◇Pháp Hoa Kinh : Sanh đại từ tâm (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Phát sinh lòng yêu thương rộng lớn.

    (Danh)
    Đá nam châm.
    § Thông từ .
    ◎Như: từ thạch đá nam châm.

    (Danh)
    Họ Từ.
    từ, như "từ thiện" (vhn)

    Nghĩa của 慈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỪ
    1. hiền; hiền lành; hiền hậu。和善。
    慈 母。
    mẹ hiền.
    心慈 手软。
    hiền hậu nhân từ.

    2. yêu thương; kính; lòng tốt; âu yếm; đằm thắm (đối với kẻ dưới)。(上对下)慈爱。
    敬老慈 幼。
    kính già yêu trẻ.
    3. mẹ; mẹ hiền。慈母的省称。
    慈 亲。
    người mẹ; từ thân.
    家慈 。
    bà cụ nhà tôi (cách nói khiêm tốn).
    4. họ Từ。姓。
    Từ ghép:
    慈爱 ; 慈悲 ; 慈姑 ; 慈和 ; 慈眉善目 ; 慈山 ; 慈善 ; 慈祥

    Chữ gần giống với 慈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 慈

    ,

    Chữ gần giống 慈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慈 Tự hình chữ 慈 Tự hình chữ 慈 Tự hình chữ 慈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

    từ:từ thiện

    Gới ý 15 câu đối có chữ 慈:

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    慈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慈 Tìm thêm nội dung cho: 慈