Chữ 疟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疟, chiết tự chữ NGƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疟:

疟 ngược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疟

疟

Chiết tự chữ 疟

Chiết tự chữ ngược bao gồm chữ 病 匸 一 hoặc 疒 匸 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疟 cấu thành từ 3 chữ: 病, 匸, 一
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 匸 hệ, phương
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 疟 cấu thành từ 3 chữ: 疒, 匸, 一
  • 疒 nạch
  • 匸 hệ, phương
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • ngược [ngược]

    U+759F, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘧;
    Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
    Việt bính: joek6;

    疟 ngược

    Nghĩa Trung Việt của từ 疟

    Giản thể của chữ 瘧.
    ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)

    Nghĩa của 疟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nüè]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGƯỢC
    bệnh sốt rét; sốt rét。疟疾。
    Từ ghép:
    疟涤平 ; 疟疾 ; 疟蚊 ; 疟原虫
    [yào]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: DƯỢC
    bệnh sốt rét。义同"疟" (nüè),只用于"疟子"。
    Ghi chú: 另见nüè
    Từ ghép:
    疟子

    Chữ gần giống với 疟:

    㽳, 㽴, 㽵, 疘, 疙, 疚, 疝, 疟, 疠, 𤴰, 𤴵, 𤴶,

    Dị thể chữ 疟

    瘧,

    Chữ gần giống 疟

    痼, 瘭, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨, 瘩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟

    ngược疟:ngỗ ngược
    疟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疟 Tìm thêm nội dung cho: 疟