Chữ 執 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 執, chiết tự chữ CHUỤP, CHẤP, CHẬP, CHẮP, CHẶP, CHỘP, CHỢP, CHỤP, GIÚP, GIẬP, GIỘP, XÓP, XÚP, XẤP, XẮP, XỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執:

執 chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 執

Chiết tự chữ chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp bao gồm chữ 幸 丸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

執 cấu thành từ 2 chữ: 幸, 丸
  • hạnh, may
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • chấp [chấp]

    U+57F7, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi2, pou3;
    Việt bính: zap1
    1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;

    chấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 執

    (Động) Cầm, nắm.
    ◇Tây du kí 西
    : Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân , , , (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.

    (Động)
    Bắt, tróc nã.
    ◇Trang Tử : Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử , (Tiêu dao du ) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.

    (Động)
    Giữ.
    ◎Như: trạch thiện cố chấp chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.

    (Động)
    Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
    ◎Như: chấp chánh nắm chính quyền.
    ◇Sử Kí : Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo , , (Khổng Tử thế gia ) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.

    (Động)
    Kén chọn.

    (Động)
    Thi hành.
    ◎Như: chấp pháp thi hành theo luật pháp.

    (Động)
    Liên kết, cấu kết.

    (Danh)
    Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
    ◎Như: chấp hữu bạn bè, phụ chấp bạn của cha.

    (Danh)
    Bằng chứng.
    ◎Như: hồi chấp biên nhận (để làm bằng chứng).

    chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
    chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
    chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
    chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
    chợp, như "chợp mắt" (btcn)
    chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
    giập, như "giập nát" (btcn)
    giộp, như "phồng giộp" (btcn)
    giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
    xắp, như "làm xắp" (btcn)
    xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
    xúp, như "lúp xúp" (btcn)
    chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
    chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
    xóp, như "xóp khô" (gdhn)
    xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 執:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 執

    ,

    Chữ gần giống 執

    , 奿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

    chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
    chót: 
    chấp:chấp pháp; ban chấp hành
    chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
    chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
    chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
    chộp:chộp lấy, bộp chộp
    chợp:chợp mắt
    chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
    giúp:giúp đỡ; trợ giúp
    giập:giập nát
    giộp:phồng giộp
    xóp:xóp khô
    xúp:lúp xúp
    xấp:xấp xỉ
    xắp:làm xắp
    xọp: 
    xụp:xụp đổ, lụp xụp
    執 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 執 Tìm thêm nội dung cho: 執