Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 執 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 執, chiết tự chữ CHUỤP, CHẤP, CHẬP, CHẮP, CHẶP, CHỘP, CHỢP, CHỤP, GIÚP, GIẬP, GIỘP, XÓP, XÚP, XẤP, XẮP, XỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執:
執
Biến thể giản thể: 执;
Pinyin: zhi2, pou3;
Việt bính: zap1
1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;
執 chấp
◇Tây du kí 西遊記: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
(Động) Bắt, tróc nã.
◇Trang Tử 莊子: Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
(Động) Giữ.
◎Như: trạch thiện cố chấp 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
(Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
◎Như: chấp chánh 執政 nắm chính quyền.
◇Sử Kí 史記: Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
(Động) Kén chọn.
(Động) Thi hành.
◎Như: chấp pháp 執法 thi hành theo luật pháp.
(Động) Liên kết, cấu kết.
(Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
◎Như: chấp hữu 執友 bạn bè, phụ chấp 父執 bạn của cha.
(Danh) Bằng chứng.
◎Như: hồi chấp 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).
chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (btcn)
chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
giập, như "giập nát" (btcn)
giộp, như "phồng giộp" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
xắp, như "làm xắp" (btcn)
xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
xúp, như "lúp xúp" (btcn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
xóp, như "xóp khô" (gdhn)
xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)
Pinyin: zhi2, pou3;
Việt bính: zap1
1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;
執 chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 執
(Động) Cầm, nắm.◇Tây du kí 西遊記: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
(Động) Bắt, tróc nã.
◇Trang Tử 莊子: Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
(Động) Giữ.
◎Như: trạch thiện cố chấp 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
(Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
◎Như: chấp chánh 執政 nắm chính quyền.
◇Sử Kí 史記: Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
(Động) Kén chọn.
(Động) Thi hành.
◎Như: chấp pháp 執法 thi hành theo luật pháp.
(Động) Liên kết, cấu kết.
(Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
◎Như: chấp hữu 執友 bạn bè, phụ chấp 父執 bạn của cha.
(Danh) Bằng chứng.
◎Như: hồi chấp 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).
chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (btcn)
chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
giập, như "giập nát" (btcn)
giộp, như "phồng giộp" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
xắp, như "làm xắp" (btcn)
xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
xúp, như "lúp xúp" (btcn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
xóp, như "xóp khô" (gdhn)
xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)
Chữ gần giống với 執:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 執
执,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執
| chuụp | 執: | chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp |
| chót | 執: | |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 執: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| chộp | 執: | chộp lấy, bộp chộp |
| chợp | 執: | chợp mắt |
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giập | 執: | giập nát |
| giộp | 執: | phồng giộp |
| xóp | 執: | xóp khô |
| xúp | 執: | lúp xúp |
| xấp | 執: | xấp xỉ |
| xắp | 執: | làm xắp |
| xọp | 執: | |
| xụp | 執: | xụp đổ, lụp xụp |

Tìm hình ảnh cho: 執 Tìm thêm nội dung cho: 執
