Cao su chống va đập cửa

Từ: 超载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超载:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超载 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozài] quá tải; vượt tải。运输工具装载的货物或乘坐的人超过规定的载重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải
超载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超载 Tìm thêm nội dung cho: 超载