Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爽, chiết tự chữ SƯỢNG, SẢNG, SỬNG, SỮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽:
爽
Pinyin: shuang3, shuang1;
Việt bính: song2
1. [競爽] cạnh sảng;
爽 sảng
Nghĩa Trung Việt của từ 爽
(Tính) Sáng.◎Như: muội sảng 昧爽 trời sắp sáng.
(Tính) Khoan khoái, dễ chịu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nga giác phế cách khoan thư, đầu lô thanh sảng 俄覺肺膈寬舒, 頭顱清爽 (Cát Cân 葛巾) Giây lát cảm thấy trong người khoan khoái, đầu óc nhẹ nhàng.
(Tính) Rõ ràng, sáng suốt.
◎Như: sảng minh 爽明 rõ ràng, sáng sủa, sảng dị 爽異 thông minh xuất chúng, sảng ngộ 爽悟 thông tuệ.
(Tính) Khoáng đạt, hào phóng.
◎Như: khai sảng 開爽 khoáng đạt.
(Tính) Sảng nhiên 爽然 ngẩn ngơ, bâng khuâng, thẫn thờ.
(Tính) Hư hỏng, bại hoại, tổn hại.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung, ngũ vị lệnh nhân khẩu sảng 五音令人耳聾, 五味令人口爽 (Chương 12) Ngũ âm làm cho người ta điếc tai, ngũ vị làm cho người tê lưỡi.
(Động) Lỡ, mất, sai lệch.
◎Như: sảng ước 爽約 lỡ hẹn, lỗi hẹn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Liêm nội trịch nhất chỉ xuất, tức đạo nhân ý trung sự, vô hào phát sảng 簾內擲一紙出, 即道人意中事, 無毫髮爽 (Xúc chức 促織) Từ trong màn ném ra một mảnh giấy, nói rõ việc của người hỏi, không sai một mảy may.
(Trợ) Đặt đầu câu.
◇Thượng Thư 尚書: Sảng duy dân, địch cát khang 爽惟民, 迪吉康 (Khang cáo 康誥) Chỉ cần cho dân được cát lợi an khang.
sửng, như "sửng sốt" (vhn)
sảng, như "sảng khoái" (btcn)
sượng, như "sượng sùng" (btcn)
sững, như "sừng sững" (btcn)
Nghĩa của 爽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎng]Bộ: 爻 - Hào
Số nét: 11
Hán Việt: SẢNG
1. trong sáng; quang đãng。明朗;清亮。
秋高气爽。
trời thu quang đãng.
2. ngay thẳng; thẳng thắn。(性格)率直;痛快。
豪爽。
hào phóng.
直爽。
thẳng thắn.
3. dễ chịu; sảng khoái。舒服。
身体不爽。
trong người không được khoẻ.
4. sai; đi ngược lại。违背;差失。
毫厘不爽。
không sai một li.
屡试不爽。
mấy lần thử không sai.
Từ ghép:
爽口 ; 爽快 ; 爽朗 ; 爽利 ; 爽气 ; 爽然 ; 爽身粉 ; 爽性 ; 爽约 ; 爽直
Số nét: 11
Hán Việt: SẢNG
1. trong sáng; quang đãng。明朗;清亮。
秋高气爽。
trời thu quang đãng.
2. ngay thẳng; thẳng thắn。(性格)率直;痛快。
豪爽。
hào phóng.
直爽。
thẳng thắn.
3. dễ chịu; sảng khoái。舒服。
身体不爽。
trong người không được khoẻ.
4. sai; đi ngược lại。违背;差失。
毫厘不爽。
không sai một li.
屡试不爽。
mấy lần thử không sai.
Từ ghép:
爽口 ; 爽快 ; 爽朗 ; 爽利 ; 爽气 ; 爽然 ; 爽身粉 ; 爽性 ; 爽约 ; 爽直
Chữ gần giống với 爽:
爽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽
| sượng | 爽: | sượng sùng |
| sảng | 爽: | sảng khoái |
| sửng | 爽: | sửng sốt |
| sững | 爽: | sừng sững |

Tìm hình ảnh cho: 爽 Tìm thêm nội dung cho: 爽
