Chữ 爽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爽, chiết tự chữ SƯỢNG, SẢNG, SỬNG, SỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽:

爽 sảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爽

Chiết tự chữ sượng, sảng, sửng, sững bao gồm chữ 大 爻 爻 hoặc 大 乂 乂 乂 乂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 爽 cấu thành từ 3 chữ: 大, 爻, 爻
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hào, loài
  • hào, loài
  • 2. 爽 cấu thành từ 5 chữ: 大, 乂, 乂, 乂, 乂
  • dãy, dảy, thái, đại
  • nghệ
  • nghệ
  • nghệ
  • nghệ
  • sảng [sảng]

    U+723D, tổng 11 nét, bộ Hào 爻
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuang3, shuang1;
    Việt bính: song2
    1. [競爽] cạnh sảng;

    sảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 爽

    (Tính) Sáng.
    ◎Như: muội sảng
    trời sắp sáng.

    (Tính)
    Khoan khoái, dễ chịu.
    ◇Liêu trai chí dị : Nga giác phế cách khoan thư, đầu lô thanh sảng , (Cát Cân ) Giây lát cảm thấy trong người khoan khoái, đầu óc nhẹ nhàng.

    (Tính)
    Rõ ràng, sáng suốt.
    ◎Như: sảng minh rõ ràng, sáng sủa, sảng dị thông minh xuất chúng, sảng ngộ thông tuệ.

    (Tính)
    Khoáng đạt, hào phóng.
    ◎Như: khai sảng khoáng đạt.

    (Tính)
    Sảng nhiên ngẩn ngơ, bâng khuâng, thẫn thờ.

    (Tính)
    Hư hỏng, bại hoại, tổn hại.
    ◇Đạo Đức Kinh : Ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung, ngũ vị lệnh nhân khẩu sảng , (Chương 12) Ngũ âm làm cho người ta điếc tai, ngũ vị làm cho người tê lưỡi.

    (Động)
    Lỡ, mất, sai lệch.
    ◎Như: sảng ước lỡ hẹn, lỗi hẹn.
    ◇Liêu trai chí dị : Liêm nội trịch nhất chỉ xuất, tức đạo nhân ý trung sự, vô hào phát sảng , , (Xúc chức ) Từ trong màn ném ra một mảnh giấy, nói rõ việc của người hỏi, không sai một mảy may.

    (Trợ)
    Đặt đầu câu.
    ◇Thượng Thư : Sảng duy dân, địch cát khang , (Khang cáo ) Chỉ cần cho dân được cát lợi an khang.

    sửng, như "sửng sốt" (vhn)
    sảng, như "sảng khoái" (btcn)
    sượng, như "sượng sùng" (btcn)
    sững, như "sừng sững" (btcn)

    Nghĩa của 爽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuǎng]Bộ: 爻 - Hào
    Số nét: 11
    Hán Việt: SẢNG
    1. trong sáng; quang đãng。明朗;清亮。
    秋高气爽。
    trời thu quang đãng.
    2. ngay thẳng; thẳng thắn。(性格)率直;痛快。
    豪爽。
    hào phóng.
    直爽。
    thẳng thắn.
    3. dễ chịu; sảng khoái。舒服。
    身体不爽。
    trong người không được khoẻ.
    4. sai; đi ngược lại。违背;差失。
    毫厘不爽。
    không sai một li.
    屡试不爽。
    mấy lần thử không sai.
    Từ ghép:
    爽口 ; 爽快 ; 爽朗 ; 爽利 ; 爽气 ; 爽然 ; 爽身粉 ; 爽性 ; 爽约 ; 爽直

    Chữ gần giống với 爽:

    ,

    Chữ gần giống 爽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

    sượng:sượng sùng
    sảng:sảng khoái
    sửng:sửng sốt
    sững:sừng sững
    爽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爽 Tìm thêm nội dung cho: 爽