Chữ 醑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醑, chiết tự chữ TỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醑:

醑 tữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醑

Chiết tự chữ tữ bao gồm chữ 酉 胥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醑 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 胥
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tữ [tữ]

    U+9191, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3;
    Việt bính: seoi2;

    tữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 醑

    (Danh) Rượu ngon.

    (Động)
    Lọc rượu.

    Nghĩa của 醑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǔ]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TƯ
    1. mỹ tửu; rượu ngon。美酒。
    2. cồn (thuốc)。醑剂的简称。
    Từ ghép:
    醑剂

    Chữ gần giống với 醑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨡯, 𨡼,

    Chữ gần giống 醑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醑 Tự hình chữ 醑 Tự hình chữ 醑 Tự hình chữ 醑

    醑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醑 Tìm thêm nội dung cho: 醑