Chữ 檣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檣, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檣:

檣 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檣

檣

Chiết tự chữ 檣

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 木 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檣 cấu thành từ 2 chữ: 木, 嗇
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 嗇 sắc
  • tường [tường]

    U+6AA3, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 樯;
    Pinyin: qiang2;
    Việt bính: coeng4;

    檣 tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 檣

    (Danh) Cột buồm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Nhất đồng đăng chu, giá khởi phàm tường, dĩ lệ vọng Hạ Khẩu nhi tiến 一同登舟, 駕起帆檣, 迤邐望夏口而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lên cả thuyền, giương buồm kéo đến Hạ Khẩu.
    tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檣:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檣

    艢, 樯,

    Chữ gần giống 檣

    棣, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣 Tự hình chữ 檣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檣

    tường檣:tường (cột buồm)
    檣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檣 Tìm thêm nội dung cho: 檣