Chữ 檣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檣, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檣:
檣
Biến thể giản thể: 樯;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
檣 tường
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất đồng đăng chu, giá khởi phàm tường, dĩ lệ vọng Hạ Khẩu nhi tiến 一同登舟, 駕起帆檣, 迤邐望夏口而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lên cả thuyền, giương buồm kéo đến Hạ Khẩu.
tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
檣 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 檣
(Danh) Cột buồm.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất đồng đăng chu, giá khởi phàm tường, dĩ lệ vọng Hạ Khẩu nhi tiến 一同登舟, 駕起帆檣, 迤邐望夏口而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lên cả thuyền, giương buồm kéo đến Hạ Khẩu.
tường, như "tường (cột buồm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檣:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檣
| tường | 檣: | tường (cột buồm) |

Tìm hình ảnh cho: 檣 Tìm thêm nội dung cho: 檣
