Từ: 不克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不克 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkè]
không thể (thường chỉ khả năng kém cỏi, không thể làm được)。不能(多指能力薄弱,不能做到)。
不克自拔
không thoát ra nổi
不克胜任
không thể gánh vác nổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
不克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不克 Tìm thêm nội dung cho: 不克