Nghĩa của 气腹 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìfù] 1. chướng bụng; đầy hơi; chứng tràn khí bụng。由于胃肠穿孔等原因,腹腔内出现空气或其他气体所引起的症状。发生气腹时,患者有腹部疼痛和胀满的感觉。
2. chướng bụng nhân tạo (nói tắt)。人工气腹的简称。
2. chướng bụng nhân tạo (nói tắt)。人工气腹的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |

Tìm hình ảnh cho: 气腹 Tìm thêm nội dung cho: 气腹
