Từ: 气腹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气腹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 腹

Nghĩa của 气腹 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìfù] 1. chướng bụng; đầy hơi; chứng tràn khí bụng。由于胃肠穿孔等原因,腹腔内出现空气或其他气体所引起的症状。发生气腹时,患者有腹部疼痛和胀满的感觉。
2. chướng bụng nhân tạo (nói tắt)。人工气腹的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc腹:tâm phúc
phục腹:béo phục phịch
气腹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气腹 Tìm thêm nội dung cho: 气腹