Từ: 越发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 越 • 发

Nghĩa của 越发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèfā] 1. càng。更加。
过了中秋,天气越发凉快了。
qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ
2. càng... càng...。跟上文的"越"或"越是"呼应,作用跟"越...越..."相同(用于两个或更多的分句前后呼应的场合)。
观众越多,他们演得越发卖力气。
người xem càng đông thì họ biểu diễn càng hăng hái.
越是性急,越发容易出差错。
càng vội thì càng dễ xảy ra sai sót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông越:chạy lông nhông
việt越:Việt Nam
vác越:vác mặt lên
vát越:chạy vát
vót越:vót tăm
vượt越:vượt qua
vẹt越:vẹt ra một phía
vệt越:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
越发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越发 Tìm thêm nội dung cho: 越发