Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 越发 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèfā] 1. càng。更加。
过了中秋,天气越发凉快了。
qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ
2. càng... càng...。跟上文的"越"或"越是"呼应,作用跟"越...越..."相同(用于两个或更多的分句前后呼应的场合)。
观众越多,他们演得越发卖力气。
người xem càng đông thì họ biểu diễn càng hăng hái.
越是性急,越发容易出差错。
càng vội thì càng dễ xảy ra sai sót.
过了中秋,天气越发凉快了。
qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ
2. càng... càng...。跟上文的"越"或"越是"呼应,作用跟"越...越..."相同(用于两个或更多的分句前后呼应的场合)。
观众越多,他们演得越发卖力气。
người xem càng đông thì họ biểu diễn càng hăng hái.
越是性急,越发容易出差错。
càng vội thì càng dễ xảy ra sai sót.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 越发 Tìm thêm nội dung cho: 越发
