Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 身后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身后 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnhòu] sau khi qua đời; sau khi chết。指死后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
身后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身后 Tìm thêm nội dung cho: 身后