Từ: 震汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 震 • 汗

chấn hãn
Sợ toát mồ hôi. ◇Tân Đường Thư 新唐書:
(Tống) Chi Vấn đắc chiếu chấn hãn, đông tây bộ, bất dẫn quyết
之問得詔震汗, 東西步, 不引決 (Tống Chi Vấn truyện 宋之問傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn震:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn震:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm
震汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震汗 Tìm thêm nội dung cho: 震汗