Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 震汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn hãn
Sợ toát mồ hôi. ◇Tân Đường Thư 書:
(Tống) Chi Vấn đắc chiếu chấn hãn, đông tây bộ, bất dẫn quyết
汗, 西步, 決 (Tống Chi Vấn truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
震汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震汗 Tìm thêm nội dung cho: 震汗